Phân loại màu sắc, lộn trái và cài hết khuy khi giặt
Dùng nước lạnh hoặc nước ấm dưới 40°C
Không sử dụng thuốc tẩy hoặc bột giặt có độ tẩy cao
Hạn chế giặt và sấy khô bằng máy
Phơi bằng móc nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp
Là ủi ở nhiệt độ trung bình, tránh ủi lên hình in
Bảo quản nơi khô ráo, tránh nơi ẩm ướt và bụi bẩn
Verrati gợi ý size cho bạn
Bảng size
Verrati gợi ý size cho bạn:
BẢNG SIZE QUẦN ÂU
THEO THÔNG SỐ CƠ THỂ
Chiều cao (m)
1.55m – 1.60m
1.61m – 1.66m
1.67m – 1.72m
1.73 m – 1.75m
1.76m – 1.78m
1.79m – 1.81m
1.82m – 1.85m
>1.85m
Cân nặng (kg)
<55kg
29/30
29/30
29/30
29
29
29
29
29
56–58kg
30
30
30
30
30
30
30/31
30/31
59–61kg
31
31
31
31
31
31
30/31
31/31
62–64kg
32
32
30/31
31
31
31
31
31
65–67kg
32/33
32
32
32
32
32
32
32
68–70kg
33
33
32/33
32
32
32
32
32
70–72kg
33/34
33/34
33
33
33
32
32
32
73–75kg
34
34
34
33
33
32/33
32
32
76–78kg
35
35
34
34
34
33
33
33
79–81kg
36
36
35
34
34
34
34
33
82–84kg
37
36
35
35
35
34
34
34
85–87kg
37
36
36
35
35
35
35
34
88–90kg
38
38
37
37
36
35
35
35
>90kg
38
38
38
37
36
35
34
34
THÔNG SỐ ÂU SLIM CẠP CHUN (THEO THÔNG SỐ CƠ THỂ)
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
Vòng bụng đo cách rốn 2cm
(quần có cạp chun +4cm)
75.5–78.5
78–81
80.5–83
83–86
85.5–88.5
88–91
90.5–93.5
93–96
96–99
98.5–101.5
Vòng mông cơ thể
(Đo điểm nở nhất của mông)
94–95
96–97
98–99
100–101
102–103
104–105
106–107
108–109
110–111
112–113
THÔNG SỐ ÂU REGULAR CẠP CHUN (THEO THÔNG SỐ CƠ THỂ)
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
Vòng bụng đo cách rốn 2cm
(quần có cạp chun +4cm)
74-77
76-79
78-81
79-82
81-84
83-86
85-88
88-91
90-93
92-95
Cơ thể: Vòng mông cơ thể
(Đo điểm nở nhất của mông)
92
94
96
98
101
103
106
108
111
113
*** Trường hợp số đo của bạn nằm trong khoảng giữa các size: Với Quần, hãy ưu tiên theo cân nặng, do quần có chiều dài tối đa để quý khách có thể lên gấu quần
theo chiều cao của mình.